Từ vựng chủ đề Thể thao - Sport

Học các từ quan trọng về các môn thể thao, vận động viên, sân bãi và thi đấu — chia theo trình độ Cơ bản, Trung cấp và Nâng cao, kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp giao tiếp & IELTS
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Sport · Thể thao
91 từCơ bản · 31Trung cấp · 36Nâng cao · 24
  • footballnoun
    bóng đá
    Cơ bản
  • basketballnoun
    bóng rổ
    Cơ bản
  • tennisnoun
    quần vợt
    Cơ bản
  • swimmingnoun
    bơi lội
    Cơ bản
  • runningnoun
    chạy bộ
    Cơ bản
+ 86 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Thể thao?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào sau đây có nghĩa là "vận động viên"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

football
Cơ bảnA1

football

noun

bóng đá

“Football is the most popular sport in the world.”

basketball
Cơ bảnA1

basketball

noun

bóng rổ

“He plays basketball every Sunday.”

tennis
Cơ bảnA1

tennis

noun

quần vợt

“She is learning to play tennis.”

swimming
Cơ bảnA1

swimming

noun

bơi lội

“Swimming is great exercise for everyone.”

running
Cơ bảnA1

running

noun

chạy bộ

“Running helps me clear my mind.”

bike
Cơ bảnA1

bike

noun

xe đạp

“I ride my bike to school every day.”

Cơ bảnA1

ball

noun

quả bóng

“He kicked the ball into the goal.”

Cơ bảnA1

team

noun

đội

“Our team won the match yesterday.”

Cơ bảnA1

game

noun

trận đấu, ván chơi

“The game starts at 7 p.m.”

Cơ bảnA1

play

verb

chơi (thể thao)

“Do you want to play badminton with me?”

Cơ bảnA1

win

verb

thắng

“We hope our team will win the cup.”

Cơ bảnA1

lose

verb

thua

“Nobody likes to lose, but it happens.”

Cơ bảnA1

run

verb

chạy

“He can run very fast.”

Cơ bảnA1

jump

verb

nhảy

“She jumped over the high bar.”

Cơ bảnA1

swim

verb

bơi

“I learned to swim when I was six.”

Cơ bảnA1

ride

verb

đi (xe đạp, ngựa)

“She loves to ride her bike on weekends.”

Từ vựng trình độ A2

Cơ bảnA2

kick

verb

đá

“He kicked the ball into the net.”

Cơ bảnA2

throw

verb

ném

“Throw the ball to me!”

Cơ bảnA2

catch

verb

bắt

“Try to catch the ball with both hands.”

Cơ bảnA2

score

noun / verb

tỉ số, ghi bàn

“The final score was 3–2.”

Cơ bảnA2

goal

noun

bàn thắng

“He scored a beautiful goal.”

Cơ bảnA2

match

noun

trận đấu

“The match lasted ninety minutes.”

Cơ bảnA2

player

noun

vận động viên

“He is the best player on the team.”

Cơ bảnA2

coach

noun

huấn luyện viên

“The coach gave a motivating speech.”

Cơ bảnA2

fan

noun

người hâm mộ

“I am a big fan of this team.”

Cơ bảnA2

field

noun

sân (cỏ)

“The players ran onto the field.”

Cơ bảnA2

court

noun

sân (tennis, bóng rổ)

“The tennis court is empty this morning.”

Cơ bảnA2

win

noun

chiến thắng

“It was an important win for us.”

Cơ bảnA2

race

noun

cuộc đua

“He won the 100-meter race.”

Cơ bảnA2

gym

noun

phòng gym

“I go to the gym three times a week.”

Cơ bảnA2

exercise

noun / verb

tập thể dục

“Daily exercise improves your mood.”

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

champion

noun

nhà vô địch

“She is the world champion in chess.”

Trung cấpB1

tournament

noun

giải đấu

“The tournament begins next week.”

Trung cấpB1

competition

noun

cuộc thi

“He won first prize in the swimming competition.”

Trung cấpB1

training

noun

việc luyện tập

“Daily training is essential for athletes.”

Trung cấpB1

athlete

noun

vận động viên

“Top athletes follow strict diets.”

Trung cấpB1

stadium

noun

sân vận động

“The new stadium holds 60,000 people.”

Trung cấpB1

referee

noun

trọng tài

“The referee blew the whistle to end the game.”

Trung cấpB1

captain

noun

đội trưởng

“He was named captain of the team.”

Trung cấpB1

league

noun

giải đấu (liên đoàn)

“Their team plays in the top league.”

Trung cấpB1

season

noun

mùa giải

“The new football season starts in August.”

Trung cấpB1

title

noun

danh hiệu

“They won the league title for the third time.”

Trung cấpB1

trophy

noun

chiếc cúp

“The captain lifted the trophy above his head.”

Trung cấpB1

medal

noun

huy chương

“She won a gold medal at the Olympics.”

Trung cấpB1

injury

noun

chấn thương

“A knee injury kept him out of the season.”

Trung cấpB1

fitness

noun

thể lực

“His fitness has improved a lot this year.”

Trung cấpB1

warm up

verb

khởi động

“Always warm up before exercising.”

Trung cấpB1

stretch

verb

giãn cơ

“Stretch your muscles after running.”

Trung cấpB1

opponent

noun

đối thủ

“Their opponent is a strong team.”

Trung cấpB1

defense

noun

hàng phòng ngự

“Their defense was excellent today.”

Trung cấpB1

draw

noun / verb

trận hòa

“The match ended in a 1–1 draw.”

Trung cấpB1

marathon

noun

ma-ra-tông

“She is training for her first marathon.”

Trung cấpB1

professional

adj

chuyên nghiệp

“She turned professional at the age of 18.”

Trung cấpB1

victory

noun

chiến thắng

“It was a historic victory for the country.”

Trung cấpB1

supporter

noun

cổ động viên

“Thousands of supporters traveled to the match.”

Trung cấpB1

score a goal

verb

ghi bàn

“He scored a goal in the last minute.”

Trung cấpB1

halftime

noun

nghỉ giữa hiệp

“The score was 2–0 at halftime.”

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

offense

noun

hàng công

“Their offense scored four goals.”

Trung cấpB2

strategy

noun

chiến thuật

“The coach changed the strategy at halftime.”

Trung cấpB2

tactics

noun

chiến thuật cụ thể

“Their tactics surprised the opponent.”

Trung cấpB2

penalty

noun

quả phạt đền

“He missed the penalty in the final minute.”

Trung cấpB2

foul

noun

lỗi (vi phạm luật)

“The referee called a foul on the defender.”

Trung cấpB2

substitute

noun

cầu thủ dự bị

“The substitute scored the winning goal.”

Trung cấpB2

amateur

noun / adj

nghiệp dư

“He plays in an amateur league on weekends.”

Trung cấpB2

defeat

noun

thất bại

“They suffered a heavy defeat last night.”

Trung cấpB2

rival

noun

đối thủ truyền kiếp

“The two teams have been rivals for decades.”

Trung cấpB2

qualify

verb

vượt qua vòng loại

“They qualified for the World Cup.”

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

doping

noun

sử dụng chất cấm

“The athlete was banned for doping.”

Nâng caoC1

endurance

noun

sức bền

“Marathon runners need great endurance.”

Nâng caoC1

agility

noun

sự nhanh nhẹn

“Tennis requires speed and agility.”

Nâng caoC1

sportsmanship

noun

tinh thần thể thao

“Good sportsmanship is more important than winning.”

Nâng caoC1

underdog

noun

đội cửa dưới

“The underdog won the championship.”

Nâng caoC1

comeback

noun

sự lật ngược thế cờ

“They made an amazing comeback in the final quarter.”

Nâng caoC1

rookie

noun

tân binh

“He was named rookie of the year.”

Nâng caoC1

veteran

noun

kỳ cựu

“The team relies on its veteran players.”

Nâng caoC1

scoreboard

noun

bảng điểm

“All eyes turned to the scoreboard.”

Nâng caoC1

playoff

noun

vòng loại trực tiếp

“Their team made it to the playoffs again.”

Nâng caoC1

concussion

noun

chấn động não

“He left the field after a concussion.”

Nâng caoC1

doping test

noun

kiểm tra doping

“Athletes must pass a doping test.”

Nâng caoC1

stamina

noun

sự dẻo dai

“Cycling builds incredible stamina.”

Nâng caoC1

sponsorship

noun

tài trợ

“The team's sponsorship deal is worth millions.”

Nâng caoC1

halftime show

noun

show giữa giờ

“The halftime show featured a famous singer.”

Nâng caoC1

promotion

noun

thăng hạng

“The club celebrated its promotion to the top league.”

Nâng caoC1

knockout

noun

loại trực tiếp / hạ knockout

“He won the fight by knockout.”

Nâng caoC1

transfer window

noun

kỳ chuyển nhượng

“The transfer window closes at the end of August.”

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

relegation

noun

xuống hạng

“They are fighting to avoid relegation.”

Nâng caoC2

debutante

noun

thiếu nữ ra mắt (trong các sự kiện thể thao xã hội)

“The tennis debutante impressed coaches at her first tournament.”

Nâng caoC2

bogey

noun

bogey (golf: một gậy trên par)

“He made a bogey on the difficult par-four hole.”

Nâng caoC2

linebacker

noun

hậu vệ tuyến (bóng bầu dục Mỹ)

“The linebacker sacked the quarterback on third down.”

Nâng caoC2

fumble

verb

làm rơi bóng

“The running back fumbled near the goal line.”

Nâng caoC2

grubber

noun

cú đá/chọc bóng lăn sát mặt đất

“He kicked a grubber that bounced awkwardly for the defenders.”

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 91 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Thể thao.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng nhất về các môn thể thao phổ biến và hành động cơ bản.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm các từ về giải đấu, thi đấu, chấn thương và chiến thuật.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận từ chuyên môn cho IELTS và đọc bình luận thể thao.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ và phát hiện điểm yếu còn lại.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Thể thao.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Thể thao?

Thể thao là chủ đề trò chuyện toàn cầu — từ World Cup, NBA, Wimbledon đến Olympic, bạn có thể "kết nối" với người nước ngoài chỉ trong vài câu hỏi. Nếu vốn từ chủ đề này yếu, các bình luận trên Sky Sports hay ESPN sẽ như tiếng nước ngoài thứ hai. Khi đã vững, bạn vừa hiểu trọn vẹn trận đấu, vừa có sẵn vốn từ để trả lời IELTS Speaking Part 1–2 về môn thể thao yêu thích — một câu hỏi xuất hiện cực kỳ thường xuyên.

Học từ vựng Thể thao theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Bắt đầu với nhóm Cơ bản (A1–A2): tên các môn thể thao quen thuộc và các hành động kick, throw, catch, score. Khi đã quen, lên nhóm Trung cấp (B1–B2) với champion, tournament, league, referee, injury — đây là vốn từ giúp bạn nói chuyện về một trận đấu cụ thể. Cuối cùng, nhóm Nâng cao (C1–C2) với endurance, sportsmanship, relegation, sponsorship sẽ giúp bạn đọc bình luận chuyên sâu và viết essay band cao.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Thể thao hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ được gắn với hình ảnh thực tế của môn thể thao, ví dụ trong ngữ cảnh bình luận trận đấu. Flashcard và mini test giúp bạn ghi nhớ nhanh, spaced repetition tự nhắc bạn ôn đúng lúc. Sau mỗi buổi học, báo cáo trực quan cho biết bạn đang yếu nhóm nào — luôn giúp bạn tiến bộ rõ rệt sau mỗi tuần.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Thể thao

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Thể thao?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào