Từ vựng chủ đề Các giai đoạn cuộc đời - Life Stages

Học từ vựng mô tả các giai đoạn cuộc đời từ sơ sinh đến tuổi già — chia theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp giao tiếp & IELTS
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Life Stages · Các giai đoạn cuộc đời
75 từCơ bản · 19Trung cấp · 34Nâng cao · 22
  • babynoun
    em bé
    Cơ bản
  • kidnoun
    đứa trẻ (thân mật)
    Cơ bản
  • teenagernoun
    thiếu niên
    Cơ bản
  • adultnoun
    người lớn
    Cơ bản
  • familynoun
    gia đình
    Cơ bản
+ 70 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Các giai đoạn cuộc đời?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào sau đây có nghĩa là "trẻ tập đi"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

baby
Cơ bảnA1

baby

noun

em bé

The baby is sleeping now.

Cơ bảnA1

kid

noun

đứa trẻ (thân mật)

The kids are playing in the yard.

family
Cơ bảnA1

family

noun

gia đình

My family is small.

Cơ bảnA1

young

adj

trẻ

She is still young.

Cơ bảnA1

old

adj

già, cũ

My grandfather is very old.

Cơ bảnA1

age

noun

tuổi

What is your age?

Cơ bảnA1

birthday

noun

sinh nhật

Happy birthday!

Cơ bảnA1

born

verb

sinh ra

I was born in 2000.

Cơ bảnA1

student

noun

học sinh, sinh viên

She is a university student.

Cơ bảnA1

husband

noun

chồng

Her husband is a doctor.

Cơ bảnA1

wife

noun

vợ

His wife is very kind.

Cơ bảnA1

parent

noun

cha/mẹ

My parents live in Hue.

Cơ bảnA1

grandparent

noun

ông/bà

I love my grandparents.

Từ vựng trình độ A2

teenager
Cơ bảnA2

teenager

noun

thiếu niên

He is a typical teenager.

adult
Cơ bảnA2

adult

noun

người lớn

Adults pay full price.

Cơ bảnA2

grow up

verb

lớn lên

I grew up in Hanoi.

Cơ bảnA2

marry

verb

kết hôn

They will marry in May.

Cơ bảnA2

wedding

noun

đám cưới

We went to a beautiful wedding.

Cơ bảnA2

death

noun

cái chết

We were sad about his death.

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

childhood

noun

tuổi thơ

I had a happy childhood.

Trung cấpB1

toddler

noun

trẻ tập đi

The toddler is learning to walk.

Trung cấpB1

youth

noun

thời thanh xuân

He spent his youth abroad.

Trung cấpB1

adulthood

noun

tuổi trưởng thành

Adulthood comes with responsibility.

Trung cấpB1

middle-aged

adj

trung niên

He is a middle-aged man.

Trung cấpB1

senior

adj / noun

cao tuổi, cấp cao

Senior citizens get discounts.

elderly
Trung cấpB1

elderly

adj

người cao tuổi

He helps elderly people.

Trung cấpB1

graduate

verb

tốt nghiệp

He will graduate next year.

Trung cấpB1

retire

verb

nghỉ hưu

He will retire at 60.

Trung cấpB1

retirement

noun

việc nghỉ hưu

He is enjoying retirement.

Trung cấpB1

engagement

noun

lễ đính hôn

Their engagement was last month.

Trung cấpB1

marriage

noun

hôn nhân

Marriage takes effort from both sides.

Trung cấpB1

divorce

noun / verb

ly hôn

They got a divorce last year.

Trung cấpB1

pregnancy

noun

thai kỳ

Pregnancy lasts about nine months.

Trung cấpB1

birth

noun

sự sinh nở

The birth of a child is special.

Trung cấpB1

raise

verb

nuôi dạy

They raised three children.

Trung cấpB1

generation

noun

thế hệ

Three generations live in this house.

Trung cấpB1

career

noun

sự nghiệp

She has a successful career.

Trung cấpB1

responsibility

noun

trách nhiệm

Adulthood brings new responsibilities.

Trung cấpB1

independence

noun

sự độc lập

Teenagers crave independence.

Trung cấpB1

young adult

noun

thanh niên

Young adults face many choices.

Trung cấpB1

elderly people

noun

người cao tuổi

Elderly people deserve respect.

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

infancy

noun

thời kỳ sơ sinh

Babies sleep a lot in infancy.

Trung cấpB2

adolescent

noun

thiếu niên (trang trọng)

Adolescents go through many changes.

Trung cấpB2

adolescence

noun

tuổi vị thành niên

Adolescence can be a difficult time.

Trung cấpB2

upbringing

noun

sự nuôi dạy

She had a strict upbringing.

Trung cấpB2

lifespan

noun

tuổi thọ

The average human lifespan is rising.

Trung cấpB2

ancestor

noun

tổ tiên

We honor our ancestors during Tet.

Trung cấpB2

descendant

noun

hậu duệ

He is a descendant of a royal family.

Trung cấpB2

nostalgia

noun

nỗi hoài niệm

The song filled me with nostalgia.

Trung cấpB2

puberty

noun

tuổi dậy thì

Many changes happen during puberty.

Trung cấpB2

midlife

noun

trung niên

Some people have a midlife crisis.

Trung cấpB2

generation gap

noun

khoảng cách thế hệ

The generation gap can cause misunderstandings.

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

coming of age

noun

trưởng thành, đến tuổi

18 is often seen as the coming of age.

Nâng caoC1

rite of passage

noun

nghi thức trưởng thành

Graduation is a rite of passage.

Nâng caoC1

longevity

noun

sự sống thọ

Diet and exercise affect longevity.

Nâng caoC1

midlife crisis

noun

khủng hoảng tuổi trung niên

He bought a motorbike during his midlife crisis.

Nâng caoC1

empty nest

noun

tổ trống (khi con cái rời nhà)

She felt sad about the empty nest.

Nâng caoC1

aging population

noun

dân số già hóa

Japan has an aging population.

Nâng caoC1

gap year

noun

năm nghỉ trước đại học

She took a gap year to travel.

Nâng caoC1

second childhood

noun

tuổi thơ thứ hai (tuổi già)

Some say grandparents enter a second childhood.

Nâng caoC1

in one's prime

phrase

đang ở thời sung sức nhất

She is in her prime as an athlete.

Nâng caoC1

over the hill

phrase

đã qua thời đỉnh cao

He jokes that he's over the hill.

Nâng caoC1

milestone moment

noun

khoảnh khắc cột mốc

Her first job was a milestone moment.

Nâng caoC1

single parent

noun

cha/mẹ đơn thân

Being a single parent is hard work.

Nâng caoC1

stepfather

noun

cha dượng

Her stepfather treats her well.

Nâng caoC1

stepmother

noun

mẹ kế

His stepmother is kind to him.

Nâng caoC1

foster child

noun

trẻ được nhận nuôi tạm

They cared for a foster child for two years.

Nâng caoC1

orphan

noun

trẻ mồ côi

The orphan was raised by his aunt.

Nâng caoC1

widow

noun

góa phụ

She has been a widow for ten years.

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

widower

noun

người đàn ông góa vợ

The widower lives alone now.

Nâng caoC2

generational shift

noun

sự dịch chuyển thế hệ

There is a generational shift in values.

Nâng caoC2

epitaph

noun

bia mộ, lời tưởng niệm

The epitaph on the gravestone was brief.

Nâng caoC2

arthritis

noun

viêm khớp

Arthritis can make movement painful in old age.

Nâng caoC2

cesarean

adj / noun

mổ đẻ

She had a cesarean section during childbirth.

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 75 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Các giai đoạn cuộc đời.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng: baby, kid, teenager, adult, parent, family.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm childhood, adolescence, adulthood, retirement, marriage, generation.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận longevity, gap year, midlife crisis, aging population.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ trong chủ đề.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Các giai đoạn cuộc đời.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Các giai đoạn cuộc đời?

Khi giới thiệu bản thân, kể về tuổi thơ, gia đình hay dự định tương lai, bạn cần vốn từ về các giai đoạn của cuộc đời. Không chỉ baby, kid, adult — mà còn toddler, adolescence, retirement, generation gap. Đây là chủ đề rất hay xuất hiện trong IELTS Speaking (childhood memory, future plans) và trong các bài đọc xã hội về aging population, gap year, generational shift.

Học từ vựng Các giai đoạn cuộc đời theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Nhóm Cơ bản (A1–A2) gồm baby, kid, teenager, adult, parent, family — đủ để kể về bản thân và gia đình. Nhóm Trung cấp (B1–B2) bổ sung childhood, adolescence, retirement, graduate, generation — giúp bạn kể chuyện chi tiết hơn. Nhóm Nâng cao (C1–C2) có gap year, midlife crisis, aging population, epitaph, cesarean — cần thiết cho IELTS Writing và đọc tin xã hội.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Các giai đoạn cuộc đời hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ đi kèm ảnh thật minh họa giai đoạn (em bé, thiếu niên, người trung niên, ông bà) và ví dụ ngắn dễ liên hệ. Flashcard và mini test giúp bạn phân biệt nhanh childhood vs adolescence, adulthood vs midlife. Spaced repetition tự nhắc bạn ôn lại đúng lúc các cụm hay quên như coming of age, rite of passage.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Các giai đoạn cuộc đời

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Các giai đoạn cuộc đời?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào